Luật An Ninh Mạng 2018 Hình Thức Và Cách Sử Lý | Tin Tức Và Công Nghệ

Công Nghệ✅



Nội Dung Chính
1 Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.2 Điều 2. Giải thích từ ngữ
1.3 Điều 3. Chính sách của Nhà nước về an ninh mạng
1.4 Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng
1.5 Điều 5. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng
1.6 Điều 6. Xác lập và bảo vệ không gian mạng quốc gia
1.7 Điều 7. Hợp tác quốc tế về an ninh mạng
1.8 Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
2 Chương II: BẢO VỆ AN NINH MẠNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN QUAN TRỌNG VỀ AN NINH QUỐC GIA
2.1 Điều 9. Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
2.2 Điều 10. Thẩm định an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
2.3 Điều 11. Đánh giá điều kiện an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
2.4 Điều 12. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
2.5 Điều 13. Giám sát an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
2.6 Điều 14. Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
3 Chương III: PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG
3.1 Điều 15. Phòng ngừa, xử lý thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự công cộng; làm nhục, vu khống; xâm phạm trật tự quản lý kinh tế
3.2 Điều 16. Phòng, chống gián điệp mạng, bảo vệ thông tin bí mật nhà nước, bí mật công tác, thông tin cá nhân trên không gian mạng
3.3 Điều 17. Phòng ngừa, xử lý hành vi sử dung không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự
3.4 Điều 18. Phòng, chống tấn công mạng
3.5 Điều 19. Phòng, chống khủng bố mạng
3.6 Điều 20. Phòng, chống chiến tranh mạng
3.7 Điều 21. Phòng ngừa, xử lý tình huống nguy hiểm về an ninh mạng
3.8 Điều 22. Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng
4 Chương IV: TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG
4.1 Điều 23. Triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị ở trung ương và địa phương
4.2 Điều 24. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của các cơ quan, tổ chức
4.3 Điều 25. Bảo vệ an ninh mạng đối với cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia, cổng kết nối mạng quốc tế
4.4 Điều 26. Bảo đảm an ninh thông tin trên không gian mạng
4.5 Điều 27. Nghiên cứu, phát triển an ninh mạng
4.6 Điều 28. Nghiên cứu, phát triển công nghệ, sản phẩm, dịch vụ, ứng dụng nhằm bảo vệ an ninh mạng
4.7 Điều 29. Nâng cao năng lực tự chủ về an ninh mạng
4.8 Điều 30. Bảo vệ trẻ em trên không gian mạng
5 Chương V: BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG
5.1 Điều 31. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng
5.2 Điều 32. Bảo đảm nguồn nhân lực bảo vệ an ninh mạng
5.3 Điều 33. Đào tạo, phát triển lực lượng bảo vệ an ninh mạng
5.4 Điều 34. Giáo dục, bồi dưỡng kiến thức về an ninh mạng
5.5 Điều 35. Phổ biến kiến thức về an ninh mạng
5.6 Điều 36. Bảo đảm trang thiết bị, cơ sở vật chất phục vụ triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng
5.7 Điều 37. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ an ninh mạng
6 Chương VI: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
6.1 Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng
6.2 Điều 39. Trách nhiệm của chủ thể cung cấp thiết bị số, dịch vụ mạng, ứng dụng mạng
6.3 Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng internet
6.4 Điều 41. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
6.5 Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an
6.6 Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
6.7 Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
6.8 Điều 45. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ
6.9 Điều 46. Trách nhiệm của bộ, ngành, ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
7 Chương VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
7.1 Điều 47. Hiệu lực thi hành

source: https://espace-risque.com/

Xem thêm các bài viết về Bất Động Sản: https://espace-risque.com/category/cong-nghe/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *