Ngày 2/10/2021 – Xem ngày tốt xấu hôm nay của bạn chuẩn chỉnh?

Uncategorized

Ngày 2 tháng 10 năm 2021 dương lịch là Thứ bảy, lịch âm là ngày 26 tháng 8 năm 2021 tức ngày Quý Mùi tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 2/10/2021 tốt cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

THỨ BẢY

Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Tiết: Thu phân

Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo thấp

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa

5:47 17:43 11:45

Độ dài ban ngày: 11 giờ 56 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn

1:29 15:06 12:01

Độ dài ban đêm: 13 giờ 37 phút

☯ Thông tin ngày 2 tháng 10 năm 2021:

Dương lịch: 2/10/2021

Âm lịch: 26/8/2021

Bát Tự : Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Kim Đường Hoàng Đạo

Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu vãn.)

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Hợi, Mão

Lục hợp: Ngọ

Tương hình: Sửu, Tuất

Tương hại: Tý

Tương xung: Sửu

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

☯ Ngũ Hành:

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc trưng tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ ko sợ Mộc.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

>>>Coi ngày tốt xấu hôm nay tại: https://tuviso.com/xem-ngay-tot-xau-hom-nay-p5.html

✧ Sao tốt – Sao xấu:

Sao tốt: Thiên ân, loại mến, Nguyệt ân, Tứ tương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên yêu quý, Bất tương, Bảo quang.

Sao xấu: Ngũ hư, Cửu ko, Thổ phù, Xúc thủy long.

✔ Việc buộc phải – không bắt buộc làm:

Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.

không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Môn – Xuất hành làm cho toàn bộ việc đều vừa ý, cầu được ước thấy đa số việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì bắt gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h Nghiệp khó thành, cầu tài tối tăm, khiếu nại cáo cần hoãn lại. Người đi chưa sở hữu tin về. Đi hướng Nam tìm thời gian nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng vô cùng kém cỏi. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng kiên cố.

1h – 3h,

13h – 15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, buộc phải nên đề phòng, người đi phải hoãn lại, phòng người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh.

3h – 5h,

15h – 17h vô cùng tốt lành, đi thường bắt gặp may mắn. Buôn bán tự do mang lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, tất cả việc đều hòa hợp, mang bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

5h – 7h,

17h – 19h Cầu tài ko sở hữu lợi hay bị trái ý, đi ra bắt gặp hạn, việc quan bắt buộc đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

7h – 9h,

19h – 21h tất cả việc đều rẻ, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

9h – 11h,

21h – 23h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan rộng rãi may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi sở hữu tin vui về.

Theo Nguồn: https://tuviso.com/lich/lich-van-nien/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *